良工心苦

liáng gōng xīn kǔ lương công tâm khổ

Hán Việt: lương công tâm khổ · Pinyin: liáng gōng xīn kǔ

Tổng quan

tay nghề xuất sắc từ luyện tập khó khăn (thành ngữ) | kỹ năng khó giành được | Một kiệt tác đòi hỏi sự đau khổ.

Cấu tạo: (lương) + (công) + (tâm) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay nghề xuất sắc từ luyện tập khó khăn (thành ngữ) | kỹ năng khó giành được | Một kiệt tác đòi hỏi sự đau khổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 技藝者的苦心經營。語出唐.杜甫〈題李尊師松樹障子歌〉:「已知仙客意相親,更覺良工心獨苦。」清.李漁《閒情偶寄.卷五.演習部.授曲.曲嚴分合》:「諦聽其聲,如出一口,無高低斷續之痕者,雖曰良工心苦,然作者深心,于茲埋沒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 良工:手艺高明的工匠。形容优秀艺术家的作品,在创作过程中都费尽心思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指技艺高明的人费尽心血地构思经营。语本唐杜甫《题李尊师松树障子歌》"已知仙客意相亲,更觉良工心独苦。" 2.泛指用心良苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 良工手艺高明的工匠。形容优秀艺术家的作品,在创作过程中都费尽心思。

Eng

  • CC-CEDICT expert craft from hard practice (idiom); hard-won skill|A masterpiece demands suffering.
  • Cihui 良工心苦 iánggōngxīnkǔ f.e. expert craftsmanship entails long practice and exacting work