良師益友

liáng shī yì yǒu lương sư ích hữu

Hán Việt: lương sư ích hữu · Pinyin: liáng shī yì yǒu

Tổng quan

người thầy tốt và bạn hữu có ích (thành ngữ) | người cố vấn

Cấu tạo: (lương) + (sư) + (ích) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thầy tốt và bạn hữu có ích (thành ngữ) | người cố vấn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 良:好;益:有帮助。使人得到教益和帮助的好老师和好朋友。
  • Tân Hoa Tự Điển 使人得到教益和帮助的好老师、好朋友。
  • Tân Hoa Tự Điển 良好;益有帮助。使人得到教益和帮助的好老师和好朋友。

Eng

  • CC-CEDICT good teacher and helpful friend (idiom); mentor
  • Cihui 良師益友 iángshīyìyǒu f.e. good teacher and helpful friend; scholarly mentor and friend