良心发现

liáng xīn fā xiànlương tâm phát hiện

Hán Việt: lương tâm phát hiện · Pinyin: liáng xīn fā xiàn

Tổng quan

(idiom) to develop a conscience about sth after previously being unconcerned (usu. resulting in feeling remorse or making amends)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.本谓善心的自然体现◇多指内心对是非﹑善恶的正确认识重新显现出来。语出《孟子.告子上》"其日夜之所息,平旦之气,其好恶与人相近也"宋朱熹集注"言人之良心,虽已放失,然其日夜之间,亦必有所生长,故平旦未与物接,其气清明之际,良心犹必有所发见者。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻悔悟、悔改。如:「在長輩的提醒下,他終於良心發現,痛改前非,重新做人。」《醒世姻緣傳》第四回:「五更頭尋思起來,未免也有些良心發現,所以近來也甚雁頭鴟勞嘴的,不大旺相。」

Cấu tạo: 良 (lương) + 心 (tâm) + 發 (phát) + 現 (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thức tỉnh lương tâm
  • Tần suất từ (idiom) to develop a conscience about sth after previously being unconcerned (usu. resulting in feeling remorse or making amends)
  • Biên soạn 良心發現 iángxīn fāxiàn v.p. The conscience is moved

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.本谓善心的自然体现◇多指内心对是非﹑善恶的正确认识重新显现出来。语出《孟子.告子上》"其日夜之所息,平旦之气,其好恶与人相近也"宋朱熹集注"言人之良心,虽已放失,然其日夜之间,亦必有所生长,故平旦未与物接,其气清明之际,良心犹必有所发见者。"

Eng

  • Cihui 良心發現 iángxīn fāxiàn v.p. The conscience is moved
  • Tần suất từ 良心發現 iángxīn fāxiàn v.p. The conscience is moved

Từ liên quan

Gần nghĩa

良心上地 · 良心喂狗 · 良心未泯 · 发现号 · 发现物 · 发现者 · 良心犯 · 良心的