良心未泯

liáng xīn wèi mǐn lương tâm vị mẫn

Hán Việt: lương tâm vị mẫn · Pinyin: liáng xīn wèi mǐn

Tổng quan

không hoàn toàn vô tâm | vẫn còn một chút lương tâm

Cấu tạo: (lương) + (tâm) + (vị) + (mẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hoàn toàn vô tâm | vẫn còn một chút lương tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 善心未失。如:「走入歧途的人,只要良心未泯,總有改過向善的機會。」

Eng

  • CC-CEDICT not totally heartless|still having a shred of conscience
  • Cihui not totally heartless; still having a shred of conscience