良朋益友

liáng péng yì yǒu lương bằng ích hữu

Hán Việt: lương bằng ích hữu · Pinyin: liáng péng yì yǒu

Tổng quan

bạn bè đức hạnh và bạn tốt

Cấu tạo: (lương) + (bằng) + (ích) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn bè đức hạnh và bạn tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有助於增長知識與品德的朋友。如:「班代表為人真誠、熱心,總能適時幫我解困,真是我的良朋益友。」唐.皎然〈七言樂意聯句〉詩:「良朋益友自遠來,萬里鄉書對酒開。」《鏡花緣》第七三回:「在我們閨中,真可算得良朋益友,就是獨自一人,只要有了他,也可消遣的。」

Eng

  • CC-CEDICT virtuous companions and worthy friends
  • Cihui virtuous companions and worthy friends