良苦用心

liáng kǔ yòng xīn lương khổ dụng tâm

Hán Việt: lương khổ dụng tâm · Pinyin: liáng kǔ yòng xīn

Tổng quan

suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng | dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó

Cấu tạo: (lương) + (khổ) + (dụng) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng | dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó

Eng

  • CC-CEDICT to ponder earnestly|to give a lot of thought to sth
  • Cihui to ponder earnestly; to give a lot of thought to sth