良莠不齊

liáng yǒu bù qí lương dửu bất tề

Hán Việt: lương dửu bất tề · Pinyin: liáng yǒu bù qí

Tổng quan

người tốt và xấu lẫn lộn tốt xấu lẫn lộn; vàng thau lẫn lộn; kẻ xấu người tốt lẫn lộn。指好人壞人都有(莠: 狗尾草,比喻品質壞的人)。

Cấu tạo: (lương) + (dửu) + (bất) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tốt và xấu lẫn lộn tốt xấu lẫn lộn; vàng thau lẫn lộn; kẻ xấu người tốt lẫn lộn。指好人壞人都有(莠: 狗尾草,比喻品質壞的人)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好壞參差,素質不一。《官場現形記》第五六回:「彼時捐例大開,各省候補人員十分擁擠,其中魚龍混雜,良莠不齊。」也作「良莠淆雜」。

Eng

  • CC-CEDICT good and bad people intermingled
  • Cihui good and bad people intermingled