良辰媚景

liáng chén mèi jǐng lương thần mị cảnh

Hán Việt: lương thần mị cảnh · Pinyin: liáng chén mèi jǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (lương) + (thần) + (mị) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好的時光,宜人的景色。元.王實甫《西廂記.第二本.第二折》:「俺那裡落紅滿地胭脂冷,休孤負了良辰媚景。」也作「良辰美景」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美好的时光和景物。同“良辰美景”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"良辰美景"。
  • Tân Hoa Tự Điển 美好的时光和景物。同良辰美景”。