良辰美景

liáng chén měi jǐng lương thần mĩ cảnh

Hán Việt: lương thần mĩ cảnh · Pinyin: liáng chén měi jǐng

Tổng quan

thời gian tươi đẹp, phong cảnh đẹp (thành ngữ) | mọi thứ đều tươi đẹp

Cấu tạo: (lương) + (thần) + (mĩ) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời gian tươi đẹp, phong cảnh đẹp (thành ngữ) | mọi thứ đều tươi đẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好的時光,宜人的景色。《文選.謝靈運.擬魏太子鄴中集詩序》:「天下良辰美景,賞心樂事,四者難并。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「良辰美景奈何天,賞心樂事誰家院。」也作「美景良辰」、「良辰媚景」、「良時美景」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 良:美好;辰:时辰。美好的时光和景物。
  • Tân Hoa Tự Điển 美好的时光和景物每良辰美景,宾僚并集,泛长江而置酒,亦一时之胜赏焉。
  • Tân Hoa Tự Điển 良美好;辰时辰。美好的时光和景物。

Eng

  • CC-CEDICT fine time, beautiful scenery (idiom); everything lovely
  • Cihui 良辰美景 iángchénměijǐng f.e. 1. beautiful scene in bright weather 2. favorable circumstances