良马

liáng mǎlương mã

Hán Việt: lương mã · Pinyin: liáng mǎ

Tổng quan

ngựa tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.骏马。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

好馬。《詩經.鄘風.干旄》:「素絲紕之,良馬四之。」三國魏.嵇康〈贈秀才入軍〉詩五首之一:「良馬既閑,麗服有暉。」

Cấu tạo: 良 (lương) + 馬 (mã)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngựa tốt
  • Tần suất từ ngựa tốt
  • Biên soạn 良馬 iángmǎ n. fine horse M:¹pǐ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好馬。《詩經.鄘風.干旄》:「素絲紕之,良馬四之。」三國魏.嵇康〈贈秀才入軍〉詩五首之一:「良馬既閑,麗服有暉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.骏马。

Eng

  • JMdict good horse
  • Cihui good horse
  • Tần suất từ 良馬 iángmǎ n. fine horse M:¹pǐ

ja

  • JMdict 良馬(りょうば)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

劣马 · 驽马 · 驽骀