艰苦卓绝
gian khổ trác tuyệt
Hán Việt: gian khổ trác tuyệt · Pinyin: jiān kǔ zhuó jué
Tổng quan
TRÁC TUYỆT vượt mọi khó khăn gian khổ; bền bỉ chịu đựng; chịu đựng gian khổ
卓绝:极不平凡。坚忍刻苦的精神超过寻常。
卓絕,超過一切。艱苦卓絕形容極端艱難困苦。清.方苞〈刁贈君墓表〉:「習齋遭人倫之變,其艱苦卓絕之行,實眾人所難能。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt mọi khó khăn gian khổ: bền bỉ chịu đựng/chịu đựng gian khổ
- Biên soạn 艱苦卓絕 jiānkǔzhuójué f.e. extraordinarily difficult/arduous
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卓绝:极不平凡。坚忍刻苦的精神超过寻常。
Eng
- Cihui 艱苦卓絕 jiānkǔzhuójué f.e. extraordinarily difficult/arduous