色中餓鬼

sè zhōng è guǐ sắc trung ngạ quỷ

Hán Việt: sắc trung ngạ quỷ · Pinyin: sè zhōng è guǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (sắc) + (trung) + (ngạ) + (quỷ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏稱貪戀美色的人。《西遊記》第二三回:「常言道:『和尚是色中餓鬼。』那個不要如此?都這般扭扭捏捏的拿班兒,把好事都弄得裂致了。」《金瓶梅》第八回:「色中餓鬼獸中狨,壞教貪淫玷祖風。」

Eng

  • Cihui 色中餓鬼 èzhōng'èguǐ n. satyr; erotomaniac