色彩鲜明的

sắc thải tiên minh đích

Hán Việt: sắc thải tiên minh đích

Tổng quan

đang cháy, cháy rực, nóng như đổ lửa, nồng cháy, rừng rực, bừng bừng, hết sức sôi nổi, rực rỡ, chói lọi, thổi phồng, cường điệu; đề cao quá đáng, đạn chuỗi (phòng không)

Cấu tạo: 色 (sắc) + 彩 (thải) + 鮮 (tiên) + 明 (minh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rực rỡ

Từ liên quan

Gần nghĩa

色彩增加 · 色彩强烈 · 色彩缤纷 · 色彩装饰 · 色彩鲜艳的 · 色彩原理 · 色彩基调 · 色彩失常