色笔

sè bǐsắc bút

Hán Việt: sắc bút · Pinyin: sè bǐ

Tổng quan

bút chì, vật hình bút chì, (vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm, (nghĩa bóng) lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ), (từ cổ,nghĩa cổ) bút vẽ, viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即五色笔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有顏色的繪畫用筆,具有各種不同色彩。如:「這張草圖經過色筆上色後,顯得十分美麗。」

Cấu tạo: 色 (sắc) + 筆 (bút)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bút chì màu
  • Tần suất từ bút chì, vật hình bút chì, (vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm, (nghĩa bóng) lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ), (từ cổ,nghĩa cổ) bút vẽ, viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì, ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá, (thường), dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song)
  • Biên soạn 色筆 hǎibǐ n. <coll.> color pencil; crayon M:²zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即五色笔。

Eng

  • Cihui 色筆 hǎibǐ n. <coll.> color pencil; crayon M:²zhī
  • Tần suất từ 色筆 hǎibǐ n. <coll.> color pencil; crayon M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

笔下 · 笔仙 · 笔伐 · 笔会 · 笔供 · 笔划 · 笔刷 · 笔削