色膽包天

sè dǎn bāo tiān sắc đảm bao thiên

Hán Việt: sắc đảm bao thiên · Pinyin: sè dǎn bāo tiān

Tổng quan

ham muốn tục tĩu đến mức táo tợn | trụy lạc (thành ngữ)

Cấu tạo: (sắc) + (đảm) + (bao) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ham muốn tục tĩu đến mức táo tợn | trụy lạc (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容極貪戀美色,以至荒淫無度。《文明小史》第三九回:「常言道:『色膽包天』,這回鈕逢之竟要把天來包一包。」

Eng

  • CC-CEDICT outrageously bold in one's lust|debauched (idiom)
  • Cihui 色膽包天 èdǎnbāotiān f.e. be sex-crazy