色自在地

sắc tự tại địa

Hán Việt: sắc tự tại địa

Tổng quan

sắc tự tại địa (術語)十地中第八位地之名。色性自在而無有礙,故名。☸

Cấu tạo: (sắc) + (tự) + (tại) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc tự tại địa (術語)十地中第八位地之名。色性自在而無有礙,故名。☸