色若死灰

sè ruò sǐ huī sắc nhược tử hôi

Hán Việt: sắc nhược tử hôi · Pinyin: sè ruò sǐ huī

Tổng quan

Cấu tạo: (sắc) + (nhược) + (tử) + (hôi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容臉色慘白,有如寂滅的灰。《莊子.盜跖》:「孔子再拜趨走,出門上車,執轡三失,目芒然無見,色若死灰,據軾低頭,不能出氣。」也作「色如死灰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 面目惨白。原比喻面部没有什么表情。现形容十分害怕的神情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻脸色惨白难看。