色豔桃李

sắc diễm đào lí

Hán Việt: sắc diễm đào lí

Tổng quan

Cấu tạo: (sắc) + (diễm) + (đào) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容女子的容貌,如桃花李花般豔麗。《南史.卷七六.隱逸傳下.鄧郁傳》:「白日,神仙魏夫人忽來臨降,乘雲而至,從少嫗三十,並著絳紫羅繡袿屬,年皆可十七八許,色豔桃李,質勝瓊瑤。」

Eng

  • Cihui 色艷桃李 èyàntáolǐ f.e. as beautiful as flowers