豔如桃李

yàn rú táo lǐ diễm như đào lí

Hán Việt: diễm như đào lí · Pinyin: yàn rú táo lǐ

Tổng quan

nghĩa đen: đẹp như đào mận | nghĩa bóng: sắc đẹp rạng rỡ

Cấu tạo: (diễm) + (như) + (đào) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đẹp như đào mận | nghĩa bóng: sắc đẹp rạng rỡ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 容颜像成熟的桃李那样娇艳。

Eng

  • CC-CEDICT lit. beautiful as peach and prune|fig. radiant beauty
  • Cihui lit. beautiful as peach and prune; fig. radiant beauty