藝高膽大
nghệ cao đảm đại
Hán Việt: nghệ cao đảm đại · Pinyin: yì gāo dǎn dà
Tổng quan
tài cao mật lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui tài cao mật lớn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 技艺高超的人胆量也大。
- Tân Hoa Tự Điển 形容大胆的手法来自高超的技艺。
Eng
- Cihui 藝高膽大 ìgāodǎndà f.e. 1. Boldness of execution stems from superb skill. 2. One will be brave if he has high skills.