節上生枝
tiết thượng sanh chi
Hán Việt: tiết thượng sanh chi · Pinyin: jié shàng shēng zhī
Tổng quan
trên nút mọc cành mới (thành ngữ) | nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh
Nghĩa
Việt
- Cihui trên nút mọc cành mới (thành ngữ) | nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本不应该生枝的地方生枝。比喻在原有问题之外又岔出了新问题。多指故意设置障碍,使问题不能顺利解决。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"节外生枝"。
Eng
- CC-CEDICT a new branch grows out of a knot (idiom); fig. side issues keep arising
- Cihui a new branch grows out of a knot (idiom); fig. side issues keep arising