節哀順變
tiết ai thuận biến
Hán Việt: tiết ai thuận biến · Pinyin: jié āi shùn biàn
Tổng quan
nén bi thương, chấp nhận số phận (câu chia buồn)
Nghĩa
Việt
- Cihui nén bi thương, chấp nhận số phận (câu chia buồn)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 节:节制;变:事变。抑制哀伤,顺应变故。用来慰唁死者家属的话。
- Tân Hoa Tự Điển 节节制;变事变。抑制哀伤,顺应变故。用来慰唁死者家属的话。
Eng
- CC-CEDICT restrain your grief, accept fate (condolence phrase)
- Cihui restrain your grief, accept fate (condolence phrase)