节用厚生
tiết dụng hậu sanh
Hán Việt: tiết dụng hậu sanh · Pinyin: jié yòng hòu shēng
Tổng quan
节约用度,厚待生民。
節約用度,潤澤生民。唐.楊烱〈梓州官僚贊.參軍中山張曼伯贊〉:「謙謙曼伯,不逾規矩,節用厚生,保家之主。」
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 节约用度,厚待生民。
Hán Việt: tiết dụng hậu sanh · Pinyin: jié yòng hòu shēng
节约用度,厚待生民。
節約用度,潤澤生民。唐.楊烱〈梓州官僚贊.參軍中山張曼伯贊〉:「謙謙曼伯,不逾規矩,節用厚生,保家之主。」