節用裕民

jié yòng yù mín tiết dụng dụ dân

Hán Việt: tiết dụng dụ dân · Pinyin: jié yòng yù mín

Tổng quan

Cấu tạo: (tiết) + (dụng) + (dụ) + (dân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裕:富足。节约用度,使人民过富裕的生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 裕富足。节约用度,使人民过富裕的生活。