节用裕民

jié yòng yù míntiết dụng dụ dân

Hán Việt: tiết dụng dụ dân · Pinyin: jié yòng yù mín

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

裕:富足。节约用度,使人民过富裕的生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

節約用度,使百姓富裕。《荀子.富國》:「足國之道,節用裕民,而善臧其餘。」

Cấu tạo: 節 (tiết) + 用 (dụng) + 裕 (dụ) + 民 (dân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裕:富足。节约用度,使人民过富裕的生活。

Từ liên quan

Gần nghĩa

裕民县 · 节用厚生 · 节用爱民 · 节用爱人 · 裕民足国 · 裕民足國