芒刺在躬

máng cì zài gōng mang thứ tại cung

Hán Việt: mang thứ tại cung · Pinyin: máng cì zài gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (mang) + (thứ) + (tại) + (cung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 義同「芒刺在背」。見「芒刺在背」條。01.唐.杜光庭〈楊鼎校書本命醮詞〉:「常懷再造之恩,未答自天之澤,兢憂度日,芒刺在躬。」<a name="如芒刺背"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芒刺:谷类壳上的细刺。好像有芒刺扎在身上。形容心中内心惶恐,坐立不安。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"芒刺在背"。