芒寒色正

máng hán sè zhèng mang hàn sắc chánh

Hán Việt: mang hàn sắc chánh · Pinyin: máng hán sè zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (mang) + (hàn) + (sắc) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 星光清冷而色純正。後借以頌揚人品的高潔正直。唐.劉禹錫〈柳先生文集序〉:「天下文士,爭執所長,與時而奮,粲然如繁星麗天,而芒寒色正,人望而敬者,五行而已。」宋.張孝祥〈代季父上陳樞密書〉:「此數公者,聲稱德望,炳然較著,真與芒寒色正者比。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指星光清冷色纯正。也借以称颂人的品行高洁正直。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓光色清冷而纯正。比喻人的品行高洁﹑端正。