芒然自失
mang nhiên tự thất
Hán Việt: mang nhiên tự thất · Pinyin: máng rán zì shī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中迷惘,似有所失的樣子。《莊子.說劍》:「文王芒然自失,曰:『諸侯之劍何如?』」也作「茫然自失」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芒然:模糊不清。若有所失而又不知所以的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"茫然自失"。