芙蓉出水

fú róng chū shuǐ phù dong xuất thủy

Hán Việt: phù dong xuất thủy · Pinyin: fú róng chū shuǐ

Tổng quan

nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)

Cấu tạo: (phù) + (dong) + (xuất) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容文章清新可愛。南朝梁.鍾嶸《詩品.卷中.宋光祿大夫顏延之》:「謝詩如芙蓉出水,顏如錯彩鏤金。」也作「出水芙蓉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芙蓉:荷花。刚开放的荷花。比喻诗文清新不俗。也形容天然艳丽的女子。
  • Tân Hoa Tự Điển 芙蓉荷花。刚开放的荷花。比喻诗文清新不俗。也形容天然艳丽的女子。

Eng

  • CC-CEDICT lit. lotus rises from the water (idiom); fig. to blossom (of poem or art)
  • Cihui 芙蓉出水 úróngchūshuǐ id. a lotus flower just appearing above the water (said of a beautiful poem/painting/woman/etc.)