芝蘭玉樹
chi lan ngọc thụ
Hán Việt: chi lan ngọc thụ · Pinyin: zhī lán yù shù
Tổng quan
nghĩa đen: hoa lan và cây ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: đứa trẻ có tương lai rực rỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hoa lan và cây ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: đứa trẻ có tương lai rực rỡ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芝兰:香草;玉树:用玉做的树。比喻有出息的子弟。
- Tân Hoa Tự Điển 《晋书·谢安传》载,谢玄少颖悟,其叔谢安问子侄子弟亦何预人事,而正欲使其佳?”诸人不能答。玄答譬如芝兰玉树,欲使其生于庭阶耳。”后因以芝兰玉树”比喻优秀子弟。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻有出息的子弟。
Eng
- CC-CEDICT lit. orchids and jade trees (idiom); fig. a child with splendid future prospects
- Cihui 芝蘭玉樹 hīlányùshù id. worthy followers/disciples