芝焚蕙嘆
chi phần huệ thán
Hán Việt: chi phần huệ thán · Pinyin: zhī fén huì tàn
Tổng quan
nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 芝草被焚,蕙草悲嘆。語本晉.陸機〈嘆逝賦〉:「信松茂而柏悅,嗟芝焚而蕙嘆。」比喻同類相悲。北周.庾信〈思舊銘.序〉:「瓶罄罍恥,芝焚蕙嘆。」元.無名氏《賺蒯通》第四折:「今日油烹蒯徹,正所謂兔死狐悲,芝焚蕙嘆,請丞相自思之。」
Eng
- CC-CEDICT lit. when one grass burns the other grass sighs (idiom); fig. to have sympathy with a like-minded person in distress
- Cihui 芝焚蕙嘆 hīfénhuìtàn id. One is saddened over the fall of a kindred spirit.; Like grieves for like.