芝草無根
chi thảo vô căn
Hán Việt: chi thảo vô căn · Pinyin: zhī cǎo wú gēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 靈芝草寄生的枯木,並沒有根。比喻非凡的成就端靠自己的努力,與出身無關。清.李漁《巧團圓》第三齣:「自古道:『芝草無根,醴水無源。』只要孩子肯學好,那些閒話聽他怎的!」
Eng
- Cihui 芝草無根 hīcǎowúgēn id. a hero of humble origins