芝蘭玉樹

zhī lán yù shù chi lan ngọc thụ

Hán Việt: chi lan ngọc thụ · Pinyin: zhī lán yù shù

Tổng quan

nghĩa đen: hoa lan và cây ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: đứa trẻ có tương lai rực rỡ

Cấu tạo: (chi) + (lan) + (ngọc) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hoa lan và cây ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: đứa trẻ có tương lai rực rỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻優秀的子弟。語出《晉書.卷七九.謝安傳》:「玄字幼度。少穎悟,與從兄朗俱為叔父安所器重。安嘗戒約子侄,因曰:『子弟亦何豫人事,而正欲使其佳?』諸人莫有言者,玄答曰:『譬如芝蘭玉樹,欲使其生於庭階耳。』」後用作對別人子弟的讚美詞。《再生緣》卷一:「人間富貴榮華盡,膝下芝蘭玉樹齊。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. orchids and jade trees (idiom); fig. a child with splendid future prospects
  • Cihui 芝蘭玉樹 hīlányùshù id. worthy followers/disciples