芝麻小事
chi ma tiểu sự
Hán Việt: chi ma tiểu sự · Pinyin: zhī ma xiǎo shì
Tổng quan
vấn đề nhỏ nhặt
像芝麻般細微而不值得計較的事情。如:「為了芝麻小事爭吵卻忽略更重要的環節,豈不是因小失大、本末倒置?」
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyện vặt
- Biên soạn 芝麻小事 hīmá xiǎoshì n. trifle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像芝麻般細微而不值得計較的事情。如:「為了芝麻小事爭吵卻忽略更重要的環節,豈不是因小失大、本末倒置?」
Eng
- Cihui trivial matter; trifle