芥子纳须弥、须弥纳芥子
Tổng quan
GIỚI TỬ NẠP TU DI, TU DI NẠP GIỚI TỬ Phật giáo ngữ. Hột cải chứa Tu-di, Tu-di chứa hột cải. Cái rất nhỏ chứa cái rất lớn, cái rất lớn chứa cái rất nhỏ. Với cái nhìn tương đối thì Tu-di chứa hột cải là việc bình thường, nhưng hột cải mà chứa Tu-di thì thật khó hiểu. Đây muốn chứng tỏ sau khi ngộ rồi chẳng còn phân biệt tương đối nữa, vì trong cảnh giới của người chứng ngộ thì lớn nhỏ có thể dung hợ…
Cấu tạo: 芥 (giới) + 子 (tử) + 纳 (nạp) + 须 (tu) + 弥 (di) + 、 + 须 (tu) + 弥 (di) + 纳 (nạp) + 芥 (giới) + 子 (tử)
Nghĩa
Việt
- Cihui GIỚI TỬ NẠP TU DI, TU DI NẠP GIỚI TỬ Phật giáo ngữ. Hột cải chứa Tu-di, Tu-di chứa hột cải. Cái rất nhỏ chứa cái rất lớn, cái rất lớn chứa cái rất nhỏ. Với cái nhìn tương đối thì Tu-di chứa hột cải là việc bình thường, nhưng hột cải mà chứa Tu-di thì thật khó hiểu. Đây muốn chứng…