花不棱登

huā bù lēng dēng hoa bất lăng đăng

Hán Việt: hoa bất lăng đăng · Pinyin: huā bù lēng dēng

Tổng quan

loè loẹt | nhiều màu sắc lộn xộn

Cấu tạo: (hoa) + (bất) + (lăng) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loè loẹt | nhiều màu sắc lộn xộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顏色雜錯的樣子。如:「馬戲團的小丑總是穿著花不棱登的衣服,表演逗笑的節目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容颜色杂而乱。

Eng

  • CC-CEDICT gaudy; having too many jumbled colors
  • Cihui 花不棱登 uābulēngdēng f.e. <coll.> loud; flashy; gaudy