花多子少 huā duō zǐ shǎo · hoa đa tử thiểu Hán Việt: hoa đa tử thiểu · Pinyin: huā duō zǐ shǎo Tổng quan Cấu tạo: 花 (hoa) + 多 (đa) + 子 (tử) + 少 (thiểu)Pinyinhuā duō zǐ shǎoHán Việthoa đa tử thiểuCấu tạo花 + 多 + 子 + 少 · hoa + đa + tử + thiểu nghĩa thành phần: hoa + đa + tử + thiểu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 花虽开得很多,但果实却很少。多比喻妇人孕多而不育。