花多實少

huā duō shí shǎo hoa đa thật thiểu

Hán Việt: hoa đa thật thiểu · Pinyin: huā duō shí shǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (đa) + (thật) + (thiểu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻婦人懷孕次數多,但所生得多育者少。《石點頭.卷九.玉蕭女再世玉環緣》:「夫人馬氏,花多實少,單單留得一位公子,名曰荊寶。」也作「花多子少」。