花天酒地
hoa thiên tửu địa
Hán Việt: hoa thiên tửu địa · Pinyin: huā tiān jiǔ dì
Tổng quan
TỬU ĐỊA ăn chơi đàng điếm; ăn chơi lu bù; rượu chè be bét
形容沉湎在酒色之中。花,指妓女。
狂嫖縱酒,沉迷於聲色場中。形容荒淫腐化的生活。《官場現形記》第二七回:「賈某總辦河工,浮開報銷,濫得保舉,到京之後,又復花天酒地,任意招搖。」也作「酒地花天」。
Nghĩa
Việt
- Cihui dành thời gian hưởng lạc và chè chén (thành ngữ)
- Cihui đắm mình trong khoái lạc trần tục
- Cihui cuộc sống trác táng
- Biên soạn 花天酒地 uātiānjiǔdì f.e. 1. world of women and wine 2. lead a life of luxury and debauchery
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狂嫖縱酒,沉迷於聲色場中。形容荒淫腐化的生活。《官場現形記》第二七回:「賈某總辦河工,浮開報銷,濫得保舉,到京之後,又復花天酒地,任意招搖。」也作「酒地花天」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容沉湎在酒色之中。花,指妓女。
Eng
- Cihui 花天酒地 uātiānjiǔdì f.e. 1. world of women and wine 2. lead a life of luxury and debauchery
Đức
- Handedict ein ausschweifendes Leben führen