花天錦地

huā tiān jǐn dìhoa thiên cẩm địa

Hán Việt: hoa thiên cẩm địa · Pinyin: huā tiān jǐn dì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容繁华热闹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容都市的繁華。《喻世明言.卷五.窮馬周遭際賣䭔媼》:「行至長安,果然是花天錦地,比新豐市又不相同。」

Cấu tạo: 花 (hoa) + 天 (thiên) + 錦 (cẩm) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoa thiên cẩm địa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容都市的繁華。《喻世明言.卷五.窮馬周遭際賣䭔媼》:「行至長安,果然是花天錦地,比新豐市又不相同。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

花天酒地