花成蜜就

huā chéng mì jiù hoa thành mật tựu

Hán Việt: hoa thành mật tựu · Pinyin: huā chéng mì jiù

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (thành) + (mật) + (tựu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻好事圆满地完成或实现。多指爱情婚姻生活。