花拳繡腿

huā quán xiù tuǐ hoa quyền tú thối

Hán Việt: hoa quyền tú thối · Pinyin: huā quán xiù tuǐ

Tổng quan

hoa mỹ quyền cước (thành ngữ) | hoa lệ mà không hiệu quả | kỹ năng phô trương nhưng không thực tế | chỉ có mã ngoài mà không có giá trị | thao tác võ thuật vô dụng

Cấu tạo: (hoa) + (quyền) + (tú) + (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa mỹ quyền cước (thành ngữ) | hoa lệ mà không hiệu quả | kỹ năng phô trương nhưng không thực tế | chỉ có mã ngoài mà không có giá trị | thao tác võ thuật vô dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容好看而不實用的拳術。《西湖二集》卷三四:「相處一班惡少:葉宗滿、徐惟學、謝和、方廷助等,都是花拳繡腿,好剛使氣,三十六天罡,七十二地煞之人。」

Eng

  • CC-CEDICT flowery of fist with fancy footwork (idiom)|highly embellished and ineffectual|fancy but impractical skills|all show and no go|pugilistic wankery
  • Cihui flowery of fist with fancy footwork (idiom); highly embellished and ineffectual; fancy but impractical skills; all show and no go; pugilistic wankery