花朝月夕

huā zhāo yuè xī hoa triêu nguyệt tịch

Hán Việt: hoa triêu nguyệt tịch · Pinyin: huā zhāo yuè xī

Tổng quan

một ngày tươi đẹp | tài liệu tham khảo: Tiết Hoa Triêu rằm tháng Hai âm lịch và Tết Trung thu rằm tháng Tám âm lịch

Cấu tạo: (hoa) + (triêu) + (nguyệt) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một ngày tươi đẹp | tài liệu tham khảo: Tiết Hoa Triêu rằm tháng Hai âm lịch và Tết Trung thu rằm tháng Tám âm lịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻良辰美景。《舊唐書.卷一八一.羅弘信傳》:「每花朝月夕,與賓佐賦詠,甚有情致。」《紅樓夢》第一○二回:「李紈姐妹、探春惜春等俱挪回舊所,到了花朝月夕依舊相約玩耍。」也作「花朝月夜」、「花晨月夕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有鲜花的早晨,有明月的夜晚。指美好的时光和景物。旧时也特指农历二月十五和八月十五。

Eng

  • CC-CEDICT a beautiful day|cf Birthday of the Flowers on lunar 15th February and Mid-autumn Festival on lunar 15th August
  • Cihui 花朝月夕 uāzhāoyuèxī f.e. delightful circumstances/occasions