花枝招展

huā zhī zhāo zhǎn hoa chi chiêu triển

Hán Việt: hoa chi chiêu triển · Pinyin: huā zhī zhāo zhǎn

Tổng quan

nghĩa đen: cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió (thành ngữ) | nghĩa bóng: phụ nữ ăn mặc lộng lẫy

Cấu tạo: (hoa) + (chi) + (chiêu) + (triển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió (thành ngữ) | nghĩa bóng: phụ nữ ăn mặc lộng lẫy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容花木枝葉迎風搖擺,婀娜多姿的樣子。《紅樓夢》第二七回:「每一棵樹,每一枝花上都繫了這些事物。滿園裡繡帶飄颻,花枝招展。」_x000D_ 2.比喻人打扮豔麗、引人注目的樣子。多用於女子。《紅樓夢》第三九回:「劉姥姥進去,只見滿屋裡珠圍翠繞,花枝招展,並不知都係何人。」《兒女英雄傳》第二八回:「纔交五鼓,張姑娘便起來梳洗妝飾,也打扮得花枝招展,繡帶蹁躚。」也作「花枝招颭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招展:迎风摆动的样子。形容打扮得十分艳丽。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容妇女打扮得十分艳丽。
  • Tân Hoa Tự Điển 招展迎风摆动的样子。形容打扮得十分艳丽。

Eng

  • CC-CEDICT lit. lovely scene of blossoming plants swaying in the breeze (idiom)|fig. gorgeously dressed (woman)
  • Cihui 花枝招展 uāzhīzhāozhǎn f.e. gorgeously dressed (of women)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浓妆艳抹