花消
hoa tiêu
Hán Việt: hoa tiêu · Pinyin: huā xiāo
Tổng quan
1. tiêu tiền; tiêu xài; tiêu pha; tiêu。花費(錢)。 他的工資也就只夠他一個人花消的。 tiền lương của anh ấy, chỉ đủ mình anh ấy tiêu. 2. tiền hoa hồng; tiền boa; chi phí。開支的費用。 人口多,花消也就大些。 người đông, chi phí cũng nên nhiều một chút. 3. tiền thuế (trong ngành buôn bán)。舊時稱買賣產業或商品時的傭金或捐稅。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. tiêu tiền; tiêu xài; tiêu pha; tiêu。花費(錢)。 他的工資也就只夠他一個人花消的。 tiền lương của anh ấy, chỉ đủ mình anh ấy tiêu. 2. tiền hoa hồng; tiền boa; chi phí。開支的費用。 人口多,花消也就大些。 người đông, chi phí cũng nên nhiều một chút. 3. tiền thuế (trong ngành buôn bán)。舊時稱買賣產業或商品時的傭金或捐稅。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.所耗費的錢財開支。《儒林外史》第四三回:「分明是你這奴才攬載了商人的鹽斤,在路夥著押船的家人任意嫖賭花消,沿途偷賣了!」《紅樓夢》第四七回:「眼前十月初一,我已經打點下上墳的花消。」也作「花銷」。 2.商品買賣時所給的佣金或稅捐。《紅樓夢》第四八回:「趕端陽節前,我順路販些紙劄香扇來賣,除去關稅花消,亦可以剩得幾倍利息。」