花消

huā xiāohoa tiêu

Hán Việt: hoa tiêu · Pinyin: huā xiāo

Tổng quan

tiêu tiền; tiêu xài; tiêu pha; tiêu. tiền lương của anh ấy, chỉ đủ mình anh ấy tiêu.; tiền hoa hồng; tiền boa; chi phí. người đông, chi phí cũng nên nhiều một chút.; tiền thuế (trong ngành buôn bán)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.所耗費的錢財開支。《儒林外史》第四三回:「分明是你這奴才攬載了商人的鹽斤,在路夥著押船的家人任意嫖賭花消,沿途偷賣了!」《紅樓夢》第四七回:「眼前十月初一,我已經打點下上墳的花消。」也作「花銷」。 2.商品買賣時所給的佣金或稅捐。《紅樓夢》第四八回:「趕端陽節前,我順路販些紙劄香扇來賣,除去關稅花消,亦可以剩得幾倍利息。」

Cấu tạo: 花 (hoa) + 消 (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chi tiêu
  • Tần suất từ 1. tiêu tiền; tiêu xài; tiêu pha; tiêu. tiền lương của anh ấy, chỉ đủ mình anh ấy tiêu. 2. tiền hoa hồng; tiền boa; chi phí. người đông, chi phí cũng nên nhiều một chút. 3. tiền thuế (trong ngành buôn bán); tiêu xài; tiêu pha; tiêu; tiền hoa hồng; tiền boa; chi phí; tiền thuế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.所耗費的錢財開支。《儒林外史》第四三回:「分明是你這奴才攬載了商人的鹽斤,在路夥著押船的家人任意嫖賭花消,沿途偷賣了!」《紅樓夢》第四七回:「眼前十月初一,我已經打點下上墳的花消。」也作「花銷」。 2.商品買賣時所給的佣金或稅捐。《紅樓夢》第四八回:「趕端陽節前,我順路販些紙劄香扇來賣,除去關稅花消,亦可以剩得幾倍利息。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耗费 · 花费