花添锦上

huā tiān jǐn shàng hoa thiêm cẩm thượng

Hán Việt: hoa thiêm cẩm thượng · Pinyin: huā tiān jǐn shàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (thiêm) + (cẩm) + (thượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「錦上添花」。見「錦上添花」條。01.宋.陳著〈真珠簾.魚軒富貴人間少〉詞:「已勸九霞觴,春意濃於酒。……知否。這花添錦上,年年重九。」04.明.汪廷訥《種玉記》第二四齣:「明光起草在須臾,真似花添錦上,教我頃刻舒眉。」<a name="錦上鋪花"> </a>