花燭洞房

huā zhú dòng fáng hoa chúc đỗng phòng

Hán Việt: hoa chúc đỗng phòng · Pinyin: huā zhú dòng fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (chúc) + (đỗng) + (phòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新婚。參見「洞房花燭」條。元.王實甫《破窯記》第一折:「到晚來月射的破窯明,風刮的蒲簾響,便是俺花燭洞房。」