花紅柳綠

huā hóng liǔ lǜ hoa hồng liễu lục

Hán Việt: hoa hồng liễu lục · Pinyin: huā hóng liǔ lǜ

Tổng quan

hoa đỏ liễu xanh | tất cả màu sắc của mùa xuân 1. cảnh xuân tươi đẹp。形容春天花木繁榮艷麗的景色。 2. tươi sáng; tươi đẹp; xinh như hoa (màu sắc)。形容顏色鮮艷多彩。 姑娘們一個個打扮得花紅柳綠。 các cô gái cô nào cô nấy trang điểm lên cũng xinh như hoa.

Cấu tạo: (hoa) + (hồng) + (liễu) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa đỏ liễu xanh | tất cả màu sắc của mùa xuân 1. cảnh xuân tươi đẹp。形容春天花木繁榮艷麗的景色。 2. tươi sáng; tươi đẹp; xinh như hoa (màu sắc)。形容顏色鮮艷多彩。 姑娘們一個個打扮得花紅柳綠。 các cô gái cô nào cô nấy trang điểm lên cũng xinh như hoa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容春天花木繁盛,景色美好。明.高明《汲古閣本琵琶記》第三齣:「花紅柳綠草芊芊,正值春光豔陽天。」也作「柳綠花紅」。 2.比喻顏色鮮豔。《儒林外史》第四三回:「馮君瑞本是一個奸棍,又得了苗女為妻,翁婿兩個,羅列著許多苗婆,穿的花紅柳綠,鳴鑼擊鼓,演唱苗戲。」

Eng

  • CC-CEDICT red flowers and green willow|all the colors of spring
  • Cihui red flowers and green willow; all the colors of spring