花街柳陌

huā jiē liǔ mò hoa nhai liễu mạch

Hán Việt: hoa nhai liễu mạch · Pinyin: huā jiē liǔ mò

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (nhai) + (liễu) + (mạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風化區,妓院聚集的地方。元.無名氏《貨郎旦》第四折:「那李秀才不離了花街柳陌,占場兒貪杯好色。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「官人何不去花街柳陌,楚館秦樓,暢飲酣歌,通宵遣興?」也作「花街柳巷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指妓院聚集的街市。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言花街柳市。