花言巧語

huā yán qiǎo yǔ hoa ngôn xảo ngữ

Hán Việt: hoa ngôn xảo ngữ · Pinyin: huā yán qiǎo yǔ

Tổng quan

lời lẽ hoa mỹ (thành ngữ) | lời nói tao nhã nhưng không chân thành | lừa dối, nịnh hót | tu từ không trung thực 1. lời ngon tiếng ngọt; lời đường mật; nói ngọt như mía lùi; lời ngon ngọt。指虛假而動聽的話。 他的那套花言巧語,我早有領教。 lời ngon tiếng ngọt của nó, tôi đã nếm rồi. 2. nói ngon nói ngọt。說虛假而動聽的話。 他整天花言巧語,變著法兒騙人。 nó suốt ngày nói ngon nói ngọt, nghĩ cách lừa người khác.

Cấu tạo: (hoa) + (ngôn) + (xảo) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời lẽ hoa mỹ (thành ngữ) | lời nói tao nhã nhưng không chân thành | lừa dối, nịnh hót | tu từ không trung thực 1. lời ngon tiếng ngọt; lời đường mật; nói ngọt như mía lùi; lời ngon ngọt。指虛假而動聽的話。 他的那套花言巧語,我早有領教。 lời ngon tiếng ngọt của nó, tôi đã nếm rồi. 2. nói ngon nói ngọt。說虛…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容虛假而動聽的言語。《紅樓夢》第六九回:「休信那妒婦花言巧語,外作賢良,內藏奸狡。」《文明小史》第五三回:「秦鳳梧聽了王明耀這番花言巧語,不覺笑將起來。」也作「花說柳說」、「巧語花言」。

Eng

  • CC-CEDICT graceful words, flowery speech (idiom); elegant but insincere words|cheating wheedling|dishonest rhetoric
  • Cihui graceful words, flowery speech (idiom); elegant but insincere words; cheating wheedling; dishonest rhetoric

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

良药苦口