花貌蓬心
hoa mạo bồng tâm
Hán Việt: hoa mạo bồng tâm · Pinyin: huā mào péng xīn
Tổng quan
bề ngoài hoa lệ, bên trong nhếch nhác (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui bề ngoài hoa lệ, bên trong nhếch nhác (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓬心:蓬草的心狭窄而弯曲,比喻见识浅薄。指虚有其表。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓虚有其表。
Eng
- CC-CEDICT florid outside appearance, unkempt interior (idiom)
- Cihui florid outside appearance, unkempt interior (idiom)